Cais do Avesso · Doze Tempos · Portuguese original
Uma carta que não mandei
Brazilian Portuguese originals
Escrevo ao meu irmão. Ele mora longe. Faz três anos. Conto do trabalho da chuva que não para do vizinho que morreu. No meio escrevo uma linha. Conheci alguém. Não escrevo o nome. Não escrevo mais. Dobro a carta. Ponho no bolso da jaqueta. Esqueço. Três meses depois encontro a jaqueta. A carta ainda lá. Não mando. Guardo na gaveta com outras coisas que eu deveria ter feito.
Cais do Avesso · Doze Tempos · Translation
Tiếng Việt translation
Translation · Uma carta que não mandei
Tôi viết thư cho anh trai mình. Anh ấy sống xa. Đã ba năm. Tôi kể về công việc, về cơn mưa không dứt, về người hàng xóm đã chết. Ở giữa thư tôi viết một dòng. Tôi đã gặp một người. Tôi không viết tên. Tôi không viết thêm. Tôi gấp lá thư. Bỏ vào túi áo khoác. Quên. Ba tháng sau tôi tìm thấy chiếc áo. Lá thư vẫn còn đó. Tôi không gửi. Tôi cất nó trong ngăn kéo cùng những việc khác lẽ ra tôi nên làm.